01.12.2018 | 名目: | 記者: Vietphat HR

                                      

  1. 面接登録、コンサル。(Đăng kí, Tư vấn)
  1. 健康診断。(Khám sức khỏe)
  1. 基本的な日本語を勉強する。(3か月ぐらい日本語を勉強する)(Học tiếng nhật cơ bản (Khoảng 3 tháng )
  1. 現地面接試験。(企業様同行)(Tham gia phỏng vấn với công ty nhật)
  1. 日本語能力を向上する。出国準備を行う。(Học tiếng nhật nâng cao .Chuẩn bị hồ sơ xuất cảnh)
  1. 日本で働く。(Làm việc tại nhật)

7. 実習生の帰国後の進路について支援を行う。( Giới thiệu việc làm sau khi về nước)

コメントを残す

メールアドレスが公開されることはありません。 * が付いている欄は必須項目です